Nuôi thú cưng là một xu hướng đã không còn quá mới lạ. Vì vậy việc đặt tên cũng nhận được rất nhiều sự quan tâm của giới trẻ. Chó là loài vật được nhiều người chọn lựa, không chỉ được chủ chăm sóc tận tình mà còn được ưu ái đặt những tên tiếng Anh rất vui tai và ý nghĩa.
Tên tiếng Anh cho thú cưng đáng yêu
A
|
B
|
C
|
Abbey
|
Babusca
|
Cacahuete
|
Abby
|
Baby
|
Cain
|
Abe
|
Bac
|
Caine
|
Abbigle
|
Bacardi
|
Calathea
|
Abigale
|
Bae
|
Caleb
|
Abbott
|
Bagheera
|
Cali
|
Abner
|
Bah
|
Callie
|
Ace
|
Bail
|
Calvin
|
Acea
|
Bailey
|
Camilio
|
Acme
|
Baldwin
|
Camomile
|
Acorn
|
Bambie
|
Candice
|
Added
|
Bam-bam
|
Candy
|
Addi
|
Bandit
|
Caramel
|
Addison
|
Brandy
|
Carla
|
Adria
|
Banjo
|
Carley
|
D
|
E
|
F
|
Daisy
|
Earthquake
|
Faith
|
Dakota
|
Easter
|
Farrah
|
Dale
|
Ebony
|
Fefe
|
Dalila
|
Echo
|
Feta
|
Dally
|
Eddie
|
Fibal
|
Danim
|
Eenie
|
Fido
|
Dante
|
Eevis
|
Fifi
|
Darby
|
Eric
|
Finn
|
Dash
|
Epy
|
Fizz
|
Dear
|
Erika
|
Flag
|
Deedle
|
Erin
|
Freeway
|
Deja
|
Erly
|
Friendly
|
Delight
|
Erma
|
Frosty
|
Diva
|
Ether
|
Fu
|
Dorky
|
Evelyn
|
Funky
|
G
|
H
|
I
|
Gabby
|
Hailey
|
Ice
|
Gabe
|
Haley
|
Ice-T
|
Galatea
|
Hambone
|
Iggy
|
Galaxy
|
Hanna
|
Ilka
|
Gee
|
Happy
|
Ingrid
|
Geisha
|
Harvey
|
Inky
|
Ghost
|
Hayden
|
Iris
|
Gidget
|
Hayley
|
Irv
|
Gigi
|
Health
|
Isaac
|
Ginger
|
Heidi
|
Isabella
|
Ginny
|
Holly
|
Ivan
|
Giovana
|
Hooch
|
Iva
|
Gizmo
|
Hoppy
|
Ivory
|
Goliath
|
Horse
|
Ivy
|
Gouda
|
Hotdog
|
Izzy
|
J
|
K
|
L
|
Jabber
|
Kacey
|
Lacey
|
Jackie
|
Kaiser
|
Lady
|
Jade
|
Kamy
|
Lana
|
Jake
|
Kane
|
Lanco
|
Jamie
|
Kara
|
Lane
|
Janie
|
Kate
|
Lary
|
Jazz
|
Katie
|
Lassie
|
Jazzy
|
Kaydan
|
Lava
|
Jeb
|
Kayla
|
Lavender
|
Jelle
|
Kazi
|
Lee
|
Jojo
|
Kelly
|
Leha
|
Joker
|
Kelsi
|
Leia
|
Jobe
|
Kera
|
Leo
|
Johnny
|
Khan
|
Leon
|
Junx
|
Kiara
|
Lexi
|
M
|
N
|
O
|
Mac
|
Noby
|
Oaky
|
Mai
|
Nadia
|
Obbie
|
Macky
|
Nala
|
Oberon
|
Madam
|
Naomie
|
Octavia
|
Maddy
|
Nash
|
Oden
|
Madam
|
Nat
|
Oilly
|
Madison
|
Naz
|
Oney
|
Magic
|
Neal
|
Opal
|
Major
|
Nebo
|
Oreo
|
Mally
|
Neal
|
Orion
|
Manda
|
Neely
|
Oscar
|
Micky
|
Nix
|
Osito
|
Mika
|
Noble
|
Ott
|
Mino
|
Nita
|
Oz
|
P
|
R
|
S
|
Pablo
|
Racer
|
Sancho
|
Paddy
|
Randy
|
Scar
|
Pal
|
Rat
|
Skip
|
Pancho
|
Reba
|
Salena
|
Panda
|
Remi
|
Sally
|
Pandy
|
Red
|
Sam
|
Pat
|
Roche
|
Saxon
|
Payne
|
Romeo
|
Sherman
|
Payton
|
Rose
|
Simon
|
Peso
|
Rory
|
Simba
|
Pete
|
Rush
|
Snow
|
Po
|
Rudo
|
Snip
|
Pluto
|
Roxy
|
Sting
|
Poco
|
Rio
|
Susan
|
Pony
|
Rita
|
Sully
|
T
|
W
|
V
|
Taco
|
Waco
|
Valentine
|
Tiddy
|
Waldo
|
Valentino
|
Tie
|
Who
|
Val
|
Tab
|
Wild
|
Van
|
Tasco
|
Wiley
|
Vassel
|
Temble
|
Will
|
Vegas
|
Taz
|
Winnie
|
Venus
|
Timo
|
Winston
|
Vince
|
Tina
|
Worf
|
Vixen
|
Tike
|
Whisky
|
Volacano
|
Tonia
|
Woody
|
Vicky
|
Turbo
|
West
|
Vick
|
Tyson
|
Wither
|
Vilo
|
Ty
|
Willow
|
Vulcan
|
Tyler
|
Wynona
|
Vinnie
|
Việc lựa chọn tên tiếng Anh hay và ý nghĩa chính là một cách để bạn thể hiện tình yêu của mình đối với những chú chó dễ thương. Đừng ngần ngại chia sẻ niềm vui với người khác khi bạn chọn được cái tên phù hợp nhé.







0 nhận xét:
Đăng nhận xét