Thứ Ba, 12 tháng 2, 2019

30 CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY VỀ TÌNH YÊU

Dành tặng những lời ngọt ngào cho người mình yêu thương trong ngày Valentine sắp đến nhé các bạn!

CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY VỀ TÌNH YÊU
  1. Fall madly in love with : yêu điên cuồng, say đắm, không thay đổi
  2. Love at first sight : ái tình sét đánh (tức là mối tình mới gặp đã yêu)
  3. The love of one’s life : người tình của đời một ai đó
  4. Love is / were returned : tình cảm được đáp lại (tức là người mình yêu thích cũng yêu thích mình)
  5. Desperately in love : rất yêu …
  6. Make a commitment : hứa hẹn
  7. Accept one’s proposal : chấp nhận lời đề nghị của ai (ở đây là chấp nhận lời cầu hôn)
  8. Love each other unconditionally : yêu nhau vô điều kiện
  9. Have an affair (with someone) : ngoại tình
  10. Be/believe in/fall in love at first sight : yêu/ tin vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên
  11. Find true love/the love of your life: tìm thấy tình yêu thực sự của đời mình
  12. Suffer (from) (the pains/ pangs of) unrequited love : đau khổ vì yêu đơn phương
  13. Have/ feel/ show/ express great/ deep/ genuine affection for somebody/something : Có/ Cảm thấy/ Bộc lộ/ Thể hiên tình yêu lớn/ Sâu săc/ chân thành cho ai
  14. Have/ Go on a (blind) date : Có hẹn/ Đi hẹn hò (với người chưa quen)
  15. Move in with/ Live with your boyfriens/girlfriend/partner: Dọn vào sống cùng bạn trai/bạn gái / bạn đời
  16. Be seeing anyone / be dating SO: đang hẹn hò ai đó
  17. To make a play for / to hit on / to try it on: tán tỉnh ai đó
  18. Go steady with someone: có mối quan hệ vững vàng với ai đó
  19. Be made for each other : có tiền duyên với ai
  20. Beat on SB / fool around / play around: lừa đảo ai
  21. Break up /split up : chia tay
  22. Go your own ways : mỗi người một đường
  23. Drop/ ditch SO: bỏ ai đó
  24. To let go : để mọi chuyện vào quá khứ
  25. Have no strings (attached) :không có ràng buộc tình cảm với ai
  26. Be on the lookout : đang tìm đối tượng
  27. Do an about-face/ about-turn :có thay đổi lớn
  28. To chicken out :không dám làm gì đó
  29. Jump at the chance: chớp cơ hội
  30. Just (for love), (just) for the love of something: chỉ vì tình yêu
Nguồn: Sưu tầm

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 
function remove_hentry( $classes ) { if (is_page() || is_archive()){$classes = array_diff( $classes, array('hentry'));}return $classes;} add_filter( 'post_class','remove_hentry' );