Thứ Năm, 28 tháng 2, 2019

PHRASAL VERBS VỚI GO + QUIZ

Phrasal Verbs là gì?

Phrasal Verbs: chúng ta có rất nhiều trong số chúng bằng tiếng Anh! Một động từ phrasal là sự kết hợp của một động từ và giới từ, hoặc đôi khi một động từ và một trạng từ đi cùng nhau.
PHRASAL VERBS VỚI GO + QUIZ

Phrasal Verbs với GO

Trong bài đăng trên blog này, chúng tôi sẽ chỉ tập trung vào các động từ sử dụng động từ "đi". Một số cụm động từ 'to go' có nhiều nghĩa, vì vậy đây là một câu đố để xem bạn đã biết bất kỳ từ nào trong số chúng chưa.

Nối các cụm từ với định nghĩa chính xác của động từ cụm từ 'to go'.
1) “Let’s all take just one sandwich so there are enough to go around.”
2) “I think if we just go around this corner here we will find the mall.”
3) “I really don’t like him, I wish he would just go away!”
4) “Time is going by so quickly, I can’t believe our vacation is almost over.”
5) “Just go by the regulations that are posted here and you will be fine.”
6) “Your team will go down after tonight’s game! My team will win for sure.”
7) “This meal is going down well, I haven’t eaten all day.”
8) “The fireworks are going off tonight at 8pm.”
9) “I’m sure the party tonight will go off without a hitch, no worries.”
10) “Let’s go along this way, that’s where everyone else is headed.”
11) “I went over your homework and you did great.”
12) “I went through so much today, I’m exhausted.”


Definitions:
a) to act in accordance – hành động theo
b) to experience; endure – để trải nghiệm; chịu đựng
c) to happen in a particular manner – để xảy ra theo một cách cụ thể
d) to satisfy a need or demand – để thỏa mãn nhu cầu hoặc nhu cầu
e) to go under – đi xuống
f) to ingest – để ăn
g) to circulate – để lưu thông
h) to pass or elapse – để vượt qua hoặc trôi qua
i) to cooperate; follow – để hợp tác; theo
j) to leave – rời đi
k) to explode – để nổ tung
l) to check; examine – để kiểm tra; kiểm tra

Bạn đã làm thế nào Bạn đã sử dụng một số trong số này trước đây? Hãy thử đi qua chúng với chúng tôi để xem bạn có đang sử dụng chúng đúng cách không.
Đáp án: 1) d. 2) g. 3) j. 4) h. 5) a. 6) e 7) f. 8) k. 9) c. 10) tôi. 11) l 12) b.
Nguồn: Sưu tầm

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 
function remove_hentry( $classes ) { if (is_page() || is_archive()){$classes = array_diff( $classes, array('hentry'));}return $classes;} add_filter( 'post_class','remove_hentry' );